Tiền ảo
hơn 8,000
Sàn giao dịch
101
Giá trị vốn hóa thị trường
2.686.932.230.879 US$ 17.60%
Lưu lượng 24 giờ
214.400.892.554 US$
Ưu thế
BTC 42,8% ETH 18,2%
ETH Gas
103 gwei
Top các token Injective Ecosystem hàng đầu tính theo vốn hóa thị trường
Dưới đây là danh sách các coin tiền điện tử và token hàng đầu được sử dụng cho Injective Ecosystem. Chúng được liệt kê theo quy mô vốn hóa thị trường. Để sắp xếp lại danh sách, chỉ cần nhấp vào một trong các tùy chọn - chẳng hạn như 24h hoặc 7 ngày - để xem từ một góc nhìn khác.
| # | Tên | Giá | 24h % | 7d % | Vốn hoá thị trường | Khối lượng (24 giờ) | Lượng cung lưu hành | 7 ngày qua | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | DAO Maker DAO | $0.3469234187 | 5.86 % | -4.7 % | $67,864,785 | $4,067,102 | 67,864,785 BTC |
| ||
| 2 | Mask Network MASK | $2.22 | 5.57 % | -8.76 % | $221,682,227 | $45,669,419 | 221,682,227 BTC |
| ||
| 3 | Kylin KYL | $0.0131011147 | 0 % | 0 % | $3,540,705 | $0 | 3,540,705 BTC |
| ||
| 4 | Big Data Protocol BDP | $0.0760905132 | 5.19 % | -2.28 % | $3,977,925 | $95,574 | 3,977,925 BTC |
| ||
| 5 | Tidal Finance TIDAL | $0.0000499031 | -6.5 % | 0.78 % | $43,177 | $123,936 | 43,177 BTC |
| ||
| 6 | CoinWind COW | $0.0079203367 | 5.51 % | 13.82 % | $0 | $346 | 0 BTC |
| ||
| 7 | Formation Fi FORM | $0.0004854827 | 0.08 % | 0.67 % | $38,719 | $56 | 38,719 BTC |
| ||
| 8 | Lithium LITH | $0.0001806633 | 3.39 % | 9.8 % | $947,077 | $184,095 | 947,077 BTC |
| ||
| 9 | Coin98 C98 | $0.1238172755 | 4.68 % | -3.49 % | $111,538,713 | $41,628,725 | 111,538,713 BTC |
| ||
| 10 | Impossible Finance IF | $0.0158456896 | -62.34 % | -62.72 % | $95,085 | $15,150 | 95,085 BTC |
| ||
| 11 | Citadel.one XCT | $0.0059123174 | 5.76 % | 22.17 % | $53,190 | $1,553 | 53,190 BTC |
| ||
| 12 | Aurora AURORA | $0.1757625540 | 8.51 % | -3.64 % | $100,251,639 | $1,322,742 | 100,251,639 BTC |
|