So sánh tiền ảo Coinbase Wrapped Staked ETH (cbETH) và Ondo US Dollar Yield (USDY)
So sánh Coinbase Wrapped Staked ETH (cbETH) và Ondo US Dollar Yield (USDY) về xếp hạng, giá, vốn hóa thị trường, khối lượng giao dịch, biểu đồ và thống kê.
Tổng quan giá tiền ảo Coinbase Wrapped Staked ETH (cbETH)
Giá Coinbase Wrapped Staked ETH (cbETH) hôm nay là 4,002.82 USD (cập nhật lúc 15:03:00 2024/05/22). Giá Coinbase Wrapped Staked ETH (cbETH) nhìn chung có tăng trong 24 giờ qua (2.36%). Trong tuần vừa qua, giá cbETH đã tăng 0.11%.
Trong 24 giờ qua, giá Coinbase Wrapped Staked ETH (cbETH) đạt mức cao nhất là $4,047.8782740159 và giá thấp nhất là $3,074.5396229939. Chênh lệch giữa giá cao nhất và giá thấp nhất trong 24 giờ qua là $973.3386510220.
Tổng khối lượng giao dịch trong 24 giờ là 6,840,884 USD. Vốn hóa thị trường lúc này đã đạt 783,236,194 USD.
Tổng quan giá tiền ảo Ondo US Dollar Yield (USDY)
Giá Ondo US Dollar Yield (USDY) hôm nay là 1.07 USD (cập nhật lúc 16:38:00 2025/01/28). Giá Ondo US Dollar Yield (USDY) nhìn chung có tăng trong 24 giờ qua (2.36%). Trong tuần vừa qua, giá USDY đã tăng 0.11%.
Trong 24 giờ qua, giá Ondo US Dollar Yield (USDY) đạt mức cao nhất là $1.0709774676 và giá thấp nhất là $1.0319688051. Chênh lệch giữa giá cao nhất và giá thấp nhất trong 24 giờ qua là $0.0390086625.
Tổng khối lượng giao dịch trong 24 giờ là 1,078,490 USD. Vốn hóa thị trường lúc này đã đạt 379,011,560 USD.
So sánh giá Coinbase Wrapped Staked ETH (cbETH) và Ondo US Dollar Yield (USDY)
| Xếp hạng | #218 | #220 |
|---|---|---|
| Giá | $4,002.82 | $1.07 |
| Giá (24h) |
$9,448.0228516373 2.36% |
$0.0785092164 0.07% |
| Giá thấp / cao 24h | $3,074.5396229939 $4,047.8782740159 | $1.0319688051 $1.0709774676 |
| Khối lượng giao dịch 24h | 6,840,884 | 1,078,490 |
| Vốn hóa | $5,379,748,943 | $382,049,494 |
| Giao dịch / Vốn hóa | 0.14559 | 0.99205 |
| Chiếm thị phần | 0% | 0% |
| Tổng lưu hành | 783,236,194 cbETH | 379,011,560 USDY |
| Tổng cung | 783,236,194 cbETH | 379,011,560 USDY |
| Tổng cung tối đa | 1,343,991 cbETH | - USDY |
| Tỷ lệ lưu hành | 14.56% | 99.2% |