So sánh tiền ảo Common Wealth (WLTH) và Emirex Token (EMRX)
So sánh Common Wealth (WLTH) và Emirex Token (EMRX) về xếp hạng, giá, vốn hóa thị trường, khối lượng giao dịch, biểu đồ và thống kê.
Tổng quan giá tiền ảo Common Wealth (WLTH)
Giá Common Wealth (WLTH) hôm nay là 0.0157161700 USD (cập nhật lúc 16:38:00 2025/01/28). Giá Common Wealth (WLTH) nhìn chung có tăng trong 24 giờ qua (4.28%). Trong tuần vừa qua, giá WLTH đã tăng 0.11%.
Trong 24 giờ qua, giá Common Wealth (WLTH) đạt mức cao nhất là $0.0157161700 và giá thấp nhất là $0.0135198422. Chênh lệch giữa giá cao nhất và giá thấp nhất trong 24 giờ qua là $0.0021963277.
Tổng khối lượng giao dịch trong 24 giờ là 172,491 USD. Vốn hóa thị trường lúc này đã đạt 6,452,997 USD.
Tổng quan giá tiền ảo Emirex Token (EMRX)
Giá Emirex Token (EMRX) hôm nay là 0.2349789624 USD (cập nhật lúc 16:38:00 2025/01/28). Giá Emirex Token (EMRX) nhìn chung có tăng trong 24 giờ qua (4.28%). Trong tuần vừa qua, giá EMRX đã tăng 0.11%.
Trong 24 giờ qua, giá Emirex Token (EMRX) đạt mức cao nhất là $0.2351995801 và giá thấp nhất là $0.2346430427. Chênh lệch giữa giá cao nhất và giá thấp nhất trong 24 giờ qua là $0.0005565374.
Tổng khối lượng giao dịch trong 24 giờ là 43,195 USD. Vốn hóa thị trường lúc này đã đạt 6,405,236 USD.
So sánh giá Common Wealth (WLTH) và Emirex Token (EMRX)
| Xếp hạng | #1332 | #1334 |
|---|---|---|
| Giá | $0.0157161700 | $0.2349789624 |
| Giá (24h) |
$0.0672426046 4.28% |
$0.0069330825 0.03% |
| Giá thấp / cao 24h | $0.0135198422 $0.0157161700 | $0.2346430427 $0.2351995801 |
| Khối lượng giao dịch 24h | 172,491 | 43,195 |
| Vốn hóa | $15,716,170 | $117,489,481 |
| Giao dịch / Vốn hóa | 0.4106 | 0.05452 |
| Chiếm thị phần | 0% | 0% |
| Tổng lưu hành | 6,452,997 WLTH | 6,405,236 EMRX |
| Tổng cung | 6,452,997 WLTH | 6,405,236 EMRX |
| Tổng cung tối đa | 1,000,000,000 WLTH | - EMRX |
| Tỷ lệ lưu hành | 41.06% | 5.45% |