So sánh tiền ảo Dog (Bitcoin) (DOG) và Ondo US Dollar Yield (USDY)

So sánh Dog (Bitcoin) (DOG) và Ondo US Dollar Yield (USDY) về xếp hạng, giá, vốn hóa thị trường, khối lượng giao dịch, biểu đồ và thống kê.

Tổng quan giá tiền ảo Dog (Bitcoin) (DOG)

Giá Dog (Bitcoin) (DOG) hôm nay là 0.0039664893 USD (cập nhật lúc 16:38:00 2025/01/28). Giá Dog (Bitcoin) (DOG) nhìn chung có tăng trong 24 giờ qua (15.95%). Trong tuần vừa qua, giá DOG đã giảm 0.11%.

Trong 24 giờ qua, giá Dog (Bitcoin) (DOG) đạt mức cao nhất là $0.0049100811giá thấp nhất là $0.0020755282. Chênh lệch giữa giá cao nhất và giá thấp nhất trong 24 giờ qua là $0.0028345529.

Tổng khối lượng giao dịch trong 24 giờ là 23,634,748 USD. Vốn hóa thị trường lúc này đã đạt 396,648,925 USD.

Tổng quan giá tiền ảo Ondo US Dollar Yield (USDY)

Giá Ondo US Dollar Yield (USDY) hôm nay là 1.07 USD (cập nhật lúc 16:38:00 2025/01/28). Giá Ondo US Dollar Yield (USDY) nhìn chung có tăng trong 24 giờ qua (15.95%). Trong tuần vừa qua, giá USDY đã tăng 0.11%.

Trong 24 giờ qua, giá Ondo US Dollar Yield (USDY) đạt mức cao nhất là $1.0709774676giá thấp nhất là $1.0319688051. Chênh lệch giữa giá cao nhất và giá thấp nhất trong 24 giờ qua là $0.0390086625.

Tổng khối lượng giao dịch trong 24 giờ là 1,078,490 USD. Vốn hóa thị trường lúc này đã đạt 379,011,560 USD.

So sánh giá Dog (Bitcoin) (DOG) và Ondo US Dollar Yield (USDY)

Dog (Bitcoin) Dog (Bitcoin) (DOG)Ondo US Dollar Yield Ondo US Dollar Yield (USDY)
Xếp hạng#218#220
Giá$0.0039664893$1.07
Giá (24h) $0.0632780204
15.95%
$0.0785092164
0.07%
Giá thấp / cao 24h$0.0020755282
$0.0049100811
$1.0319688051
$1.0709774676
Khối lượng giao dịch 24h23,634,7481,078,490
Vốn hóa$396,648,925$382,049,494
Giao dịch / Vốn hóa10.99205
Chiếm thị phần0%0%
Tổng lưu hành396,648,925 DOG379,011,560 USDY
Tổng cung396,648,925 DOG379,011,560 USDY
Tổng cung tối đa100,000,000,000 DOG- USDY
Tỷ lệ lưu hành100%99.2%

So sánh biểu đồ

Biểu đồ so sánh giá Dog (Bitcoin) (DOG) và Ondo US Dollar Yield (USDY)

Biểu đồ so sánh vốn hóa thị trường Dog (Bitcoin) (DOG) và Ondo US Dollar Yield (USDY)