So sánh tiền ảo EVRYNET (EVRY) và Apollon Limassol (APL)

So sánh EVRYNET (EVRY) và Apollon Limassol (APL) về xếp hạng, giá, vốn hóa thị trường, khối lượng giao dịch, biểu đồ và thống kê.

Tổng quan giá tiền ảo EVRYNET (EVRY)

Giá EVRYNET (EVRY) hôm nay là 0.0103290164 USD (cập nhật lúc 16:49:00 2025/01/28). Giá EVRYNET (EVRY) nhìn chung có tăng trong 24 giờ qua (15.90%). Trong tuần vừa qua, giá EVRY đã giảm -5.64%.

Trong 24 giờ qua, giá EVRYNET (EVRY) đạt mức cao nhất là $0.0305031123giá thấp nhất là $0.0096910037. Chênh lệch giữa giá cao nhất và giá thấp nhất trong 24 giờ qua là $0.0208121086.

Tổng khối lượng giao dịch trong 24 giờ là 1,940 USD. Vốn hóa thị trường lúc này đã đạt 417,180 USD.

Tổng quan giá tiền ảo Apollon Limassol (APL)

Giá Apollon Limassol (APL) hôm nay là 0.2258711477 USD (cập nhật lúc 15:02:00 2024/05/22). Giá Apollon Limassol (APL) nhìn chung có tăng trong 24 giờ qua (15.90%). Trong tuần vừa qua, giá APL đã giảm -5.64%.

Trong 24 giờ qua, giá Apollon Limassol (APL) đạt mức cao nhất là $0.2735234786giá thấp nhất là $0.2255333126. Chênh lệch giữa giá cao nhất và giá thấp nhất trong 24 giờ qua là $0.0479901660.

Tổng khối lượng giao dịch trong 24 giờ là 7 USD. Vốn hóa thị trường lúc này đã đạt 91,254 USD.

So sánh giá EVRYNET (EVRY) và Apollon Limassol (APL)

EVRYNET EVRYNET (EVRY)Apollon Limassol Apollon Limassol (APL)
Xếp hạng#2300#2302
Giá$0.0103290164$0.2258711477
Giá (24h) $0.1641948055
15.90%
$-0.8135849940
-3.60%
Giá thấp / cao 24h$0.0096910037
$0.0305031123
$0.2255333126
$0.2735234786
Khối lượng giao dịch 24h1,9407
Vốn hóa$10,329,016$225,871
Giao dịch / Vốn hóa0.040390.40401
Chiếm thị phần0%0%
Tổng lưu hành417,180 EVRY91,254 APL
Tổng cung417,180 EVRY91,254 APL
Tổng cung tối đa1,000,000,000 EVRY- APL
Tỷ lệ lưu hành4.04%40.4%

So sánh biểu đồ

Biểu đồ so sánh giá EVRYNET (EVRY) và Apollon Limassol (APL)

Biểu đồ so sánh vốn hóa thị trường EVRYNET (EVRY) và Apollon Limassol (APL)