So sánh tiền ảo Kattana (KTN) và PERL.eco (PERL)

So sánh Kattana (KTN) và PERL.eco (PERL) về xếp hạng, giá, vốn hóa thị trường, khối lượng giao dịch, biểu đồ và thống kê.

Tổng quan giá tiền ảo Kattana (KTN)

Giá Kattana (KTN) hôm nay là 0.0230620042 USD (cập nhật lúc 16:49:00 2025/01/28). Giá Kattana (KTN) nhìn chung có tăng trong 24 giờ qua (0.14%). Trong tuần vừa qua, giá KTN đã giảm -5.53%.

Trong 24 giờ qua, giá Kattana (KTN) đạt mức cao nhất là $0.2003546119giá thấp nhất là $0.0230620042. Chênh lệch giữa giá cao nhất và giá thấp nhất trong 24 giờ qua là $0.1772926077.

Tổng khối lượng giao dịch trong 24 giờ là 4,000 USD. Vốn hóa thị trường lúc này đã đạt 216,469 USD.

Tổng quan giá tiền ảo PERL.eco (PERL)

Giá PERL.eco (PERL) hôm nay là 0.0004369689 USD (cập nhật lúc 16:49:00 2025/01/28). Giá PERL.eco (PERL) nhìn chung có tăng trong 24 giờ qua (0.14%). Trong tuần vừa qua, giá PERL đã giảm -5.53%.

Trong 24 giờ qua, giá PERL.eco (PERL) đạt mức cao nhất là $0.0009405696giá thấp nhất là $0.0004369689. Chênh lệch giữa giá cao nhất và giá thấp nhất trong 24 giờ qua là $0.0005036007.

Tổng khối lượng giao dịch trong 24 giờ là 1,575 USD. Vốn hóa thị trường lúc này đã đạt 214,525 USD.

So sánh giá Kattana (KTN) và PERL.eco (PERL)

Kattana Kattana (KTN)PERL.eco PERL.eco (PERL)
Xếp hạng#2514#2516
Giá$0.0230620042$0.0004369689
Giá (24h) $0.0033036141
0.14%
$0.0011131311
2.55%
Giá thấp / cao 24h$0.0230620042
$0.2003546119
$0.0004369689
$0.0009405696
Khối lượng giao dịch 24h4,0001,575
Vốn hóa$230,620$451,476
Giao dịch / Vốn hóa0.938640.47516
Chiếm thị phần0%0%
Tổng lưu hành216,469 KTN214,525 PERL
Tổng cung216,469 KTN214,525 PERL
Tổng cung tối đa- KTN1,033,200,000 PERL
Tỷ lệ lưu hành93.86%47.52%

So sánh biểu đồ

Biểu đồ so sánh giá Kattana (KTN) và PERL.eco (PERL)

Biểu đồ so sánh vốn hóa thị trường Kattana (KTN) và PERL.eco (PERL)