So sánh tiền ảo Moo Deng (moodengsol.com) (MOODENG) và Vulcan Forged (PYR) (PYR)
So sánh Moo Deng (moodengsol.com) (MOODENG) và Vulcan Forged (PYR) (PYR) về xếp hạng, giá, vốn hóa thị trường, khối lượng giao dịch, biểu đồ và thống kê.
Tổng quan giá tiền ảo Moo Deng (moodengsol.com) (MOODENG)
Giá Moo Deng (moodengsol.com) (MOODENG) hôm nay là 0.1152329137 USD (cập nhật lúc 16:38:00 2025/01/28). Giá Moo Deng (moodengsol.com) (MOODENG) nhìn chung có tăng trong 24 giờ qua (0.70%). Trong tuần vừa qua, giá MOODENG đã giảm 11.91%.
Trong 24 giờ qua, giá Moo Deng (moodengsol.com) (MOODENG) đạt mức cao nhất là $0.1491062641 và giá thấp nhất là $0.1152329137. Chênh lệch giữa giá cao nhất và giá thấp nhất trong 24 giờ qua là $0.0338733504.
Tổng khối lượng giao dịch trong 24 giờ là 69,409,534 USD. Vốn hóa thị trường lúc này đã đạt 114,077,334 USD.
Tổng quan giá tiền ảo Vulcan Forged (PYR) (PYR)
Giá Vulcan Forged (PYR) (PYR) hôm nay là 2.91 USD (cập nhật lúc 16:38:00 2025/01/28). Giá Vulcan Forged (PYR) (PYR) nhìn chung có tăng trong 24 giờ qua (0.70%). Trong tuần vừa qua, giá PYR đã tăng 11.91%.
Trong 24 giờ qua, giá Vulcan Forged (PYR) (PYR) đạt mức cao nhất là $4.8149987650 và giá thấp nhất là $2.5294336906. Chênh lệch giữa giá cao nhất và giá thấp nhất trong 24 giờ qua là $2.2855650744.
Tổng khối lượng giao dịch trong 24 giờ là 32,317,399 USD. Vốn hóa thị trường lúc này đã đạt 112,855,577 USD.
So sánh giá Moo Deng (moodengsol.com) (MOODENG) và Vulcan Forged (PYR) (PYR)
| Xếp hạng | #401 | #404 |
|---|---|---|
| Giá | $0.1152329137 | $2.91 |
| Giá (24h) |
$0.0805079050 0.70% |
$34.6528295270 11.93% |
| Giá thấp / cao 24h | $0.1152329137 $0.1491062641 | $2.5294336906 $4.8149987650 |
| Khối lượng giao dịch 24h | 69,409,534 | 32,317,399 |
| Vốn hóa | $114,077,334 | $145,272,487 |
| Giao dịch / Vốn hóa | 1 | 0.77685 |
| Chiếm thị phần | 0.0033% | 0.0032% |
| Tổng lưu hành | 114,077,334 MOODENG | 112,855,577 PYR |
| Tổng cung | 114,077,334 MOODENG | 112,855,577 PYR |
| Tổng cung tối đa | 989,971,791 MOODENG | 50,000,000 PYR |
| Tỷ lệ lưu hành | 100% | 77.69% |