So sánh tiền ảo PARSIQ (PRQ) và NKN (NKN)
So sánh PARSIQ (PRQ) và NKN (NKN) về xếp hạng, giá, vốn hóa thị trường, khối lượng giao dịch, biểu đồ và thống kê.
Tổng quan giá tiền ảo PARSIQ (PRQ)
Giá PARSIQ (PRQ) hôm nay là 0.2053120696 USD (cập nhật lúc 16:38:00 2025/01/28). Giá PARSIQ (PRQ) nhìn chung có tăng trong 24 giờ qua (1.13%). Trong tuần vừa qua, giá PRQ đã giảm 2.19%.
Trong 24 giờ qua, giá PARSIQ (PRQ) đạt mức cao nhất là $0.2562616703 và giá thấp nhất là $0.1049960916. Chênh lệch giữa giá cao nhất và giá thấp nhất trong 24 giờ qua là $0.1512655787.
Tổng khối lượng giao dịch trong 24 giờ là 2,211,192 USD. Vốn hóa thị trường lúc này đã đạt 63,356,160 USD.
Tổng quan giá tiền ảo NKN (NKN)
Giá NKN (NKN) hôm nay là 0.0793891776 USD (cập nhật lúc 16:38:00 2025/01/28). Giá NKN (NKN) nhìn chung có tăng trong 24 giờ qua (1.13%). Trong tuần vừa qua, giá NKN đã tăng 2.19%.
Trong 24 giờ qua, giá NKN (NKN) đạt mức cao nhất là $0.1268899156 và giá thấp nhất là $0.0759200210. Chênh lệch giữa giá cao nhất và giá thấp nhất trong 24 giờ qua là $0.0509698947.
Tổng khối lượng giao dịch trong 24 giờ là 8,041,512 USD. Vốn hóa thị trường lúc này đã đạt 62,217,091 USD.
So sánh giá PARSIQ (PRQ) và NKN (NKN)
| Xếp hạng | #568 | #570 |
|---|---|---|
| Giá | $0.2053120696 | $0.0793891776 |
| Giá (24h) |
$0.2316327874 1.13% |
$0.1244337523 1.57% |
| Giá thấp / cao 24h | $0.1049960916 $0.2562616703 | $0.0759200210 $0.1268899156 |
| Khối lượng giao dịch 24h | 2,211,192 | 8,041,512 |
| Vốn hóa | $102,656,035 | $79,389,178 |
| Giao dịch / Vốn hóa | 0.61717 | 0.7837 |
| Chiếm thị phần | 0% | 0.0018% |
| Tổng lưu hành | 63,356,160 PRQ | 62,217,091 NKN |
| Tổng cung | 63,356,160 PRQ | 62,217,091 NKN |
| Tổng cung tối đa | 500,000,000 PRQ | 1,000,000,000 NKN |
| Tỷ lệ lưu hành | 61.72% | 78.37% |