So sánh tiền ảo Polyhedra Network (ZKJ) và Neiro (First Neiro On Ethereum) (NEIRO)
So sánh Polyhedra Network (ZKJ) và Neiro (First Neiro On Ethereum) (NEIRO) về xếp hạng, giá, vốn hóa thị trường, khối lượng giao dịch, biểu đồ và thống kê.
Tổng quan giá tiền ảo Polyhedra Network (ZKJ)
Giá Polyhedra Network (ZKJ) hôm nay là 1.91 USD (cập nhật lúc 16:38:00 2025/01/28). Giá Polyhedra Network (ZKJ) nhìn chung có giảm trong 24 giờ qua (-0.16%). Trong tuần vừa qua, giá ZKJ đã giảm -8.62%.
Trong 24 giờ qua, giá Polyhedra Network (ZKJ) đạt mức cao nhất là $1.9581356377 và giá thấp nhất là $1.1062944511. Chênh lệch giữa giá cao nhất và giá thấp nhất trong 24 giờ qua là $0.8518411866.
Tổng khối lượng giao dịch trong 24 giờ là 4,785,502 USD. Vốn hóa thị trường lúc này đã đạt 214,465,024 USD.
Tổng quan giá tiền ảo Neiro (First Neiro On Ethereum) (NEIRO)
Giá Neiro (First Neiro On Ethereum) (NEIRO) hôm nay là 0.0004942932 USD (cập nhật lúc 16:38:00 2025/01/28). Giá Neiro (First Neiro On Ethereum) (NEIRO) nhìn chung có giảm trong 24 giờ qua (-0.16%). Trong tuần vừa qua, giá NEIRO đã giảm -8.62%.
Trong 24 giờ qua, giá Neiro (First Neiro On Ethereum) (NEIRO) đạt mức cao nhất là $0.0006068763 và giá thấp nhất là $0.0004942932. Chênh lệch giữa giá cao nhất và giá thấp nhất trong 24 giờ qua là $0.0001125831.
Tổng khối lượng giao dịch trong 24 giờ là 88,287,037 USD. Vốn hóa thị trường lúc này đã đạt 207,940,936 USD.
So sánh giá Polyhedra Network (ZKJ) và Neiro (First Neiro On Ethereum) (NEIRO)
| Xếp hạng | #272 | #276 |
|---|---|---|
| Giá | $1.91 | $0.0004942932 |
| Giá (24h) |
$-0.2969226090 -0.16% |
$0.0041567394 8.41% |
| Giá thấp / cao 24h | $1.1062944511 $1.9581356377 | $0.0004942932 $0.0006068763 |
| Khối lượng giao dịch 24h | 4,785,502 | 88,287,037 |
| Vốn hóa | $1,906,304,952 | $207,944,200 |
| Giao dịch / Vốn hóa | 0.1125 | 0.99998 |
| Chiếm thị phần | 0.0061% | 0.0059% |
| Tổng lưu hành | 214,465,024 ZKJ | 207,940,936 NEIRO |
| Tổng cung | 214,465,024 ZKJ | 207,940,936 NEIRO |
| Tổng cung tối đa | 1,000,000,000 ZKJ | - NEIRO |
| Tỷ lệ lưu hành | 11.25% | 100% |