So sánh tiền ảo Terra (LUNA) và Kadena (KDA)

So sánh Terra (LUNA) và Kadena (KDA) về xếp hạng, giá, vốn hóa thị trường, khối lượng giao dịch, biểu đồ và thống kê.

Tổng quan giá tiền ảo Terra (LUNA)

Giá Terra (LUNA) hôm nay là 0.3215334550 USD (cập nhật lúc 16:38:00 2025/01/28). Giá Terra (LUNA) nhìn chung có tăng trong 24 giờ qua (4.27%). Trong tuần vừa qua, giá LUNA đã giảm -7.93%.

Trong 24 giờ qua, giá Terra (LUNA) đạt mức cao nhất là $0.6442991135giá thấp nhất là $0.3215334550. Chênh lệch giữa giá cao nhất và giá thấp nhất trong 24 giờ qua là $0.3227656585.

Tổng khối lượng giao dịch trong 24 giờ là 34,262,208 USD. Vốn hóa thị trường lúc này đã đạt 228,283,750 USD.

Tổng quan giá tiền ảo Kadena (KDA)

Giá Kadena (KDA) hôm nay là 0.7452755139 USD (cập nhật lúc 16:38:00 2025/01/28). Giá Kadena (KDA) nhìn chung có tăng trong 24 giờ qua (4.27%). Trong tuần vừa qua, giá KDA đã giảm -7.93%.

Trong 24 giờ qua, giá Kadena (KDA) đạt mức cao nhất là $0.8986525127giá thấp nhất là $0.7452755139. Chênh lệch giữa giá cao nhất và giá thấp nhất trong 24 giờ qua là $0.1533769988.

Tổng khối lượng giao dịch trong 24 giờ là 20,811,752 USD. Vốn hóa thị trường lúc này đã đạt 225,702,854 USD.

So sánh giá Terra (LUNA) và Kadena (KDA)

Terra Terra (LUNA)Kadena Kadena (KDA)
Xếp hạng#258#262
Giá$0.3215334550$0.7452755139
Giá (24h) $1.3713548537
4.27%
$-1.0811993967
-1.45%
Giá thấp / cao 24h$0.3215334550
$0.6442991135
$0.7452755139
$0.8986525127
Khối lượng giao dịch 24h34,262,20820,811,752
Vốn hóa$381,566,017$745,275,514
Giao dịch / Vốn hóa0.598280.30284
Chiếm thị phần0.0065%0.0065%
Tổng lưu hành228,283,750 LUNA225,702,854 KDA
Tổng cung228,283,750 LUNA225,702,854 KDA
Tổng cung tối đa- LUNA1,000,000,000 KDA
Tỷ lệ lưu hành59.83%30.28%

So sánh biểu đồ

Biểu đồ so sánh giá Terra (LUNA) và Kadena (KDA)

Biểu đồ so sánh vốn hóa thị trường Terra (LUNA) và Kadena (KDA)