So sánh tiền ảo Wolf Safe Poor People (WSPP) và HashBX (HBX)
So sánh Wolf Safe Poor People (WSPP) và HashBX (HBX) về xếp hạng, giá, vốn hóa thị trường, khối lượng giao dịch, biểu đồ và thống kê.
Tổng quan giá tiền ảo Wolf Safe Poor People (WSPP)
Giá Wolf Safe Poor People (WSPP) hôm nay là 0.0000000000 USD (cập nhật lúc 16:49:00 2025/01/28). Giá Wolf Safe Poor People (WSPP) nhìn chung có tăng trong 24 giờ qua (5.84%). Trong tuần vừa qua, giá WSPP đã giảm -3.54%.
Trong 24 giờ qua, giá Wolf Safe Poor People (WSPP) đạt mức cao nhất là $0.0000000000 và giá thấp nhất là $0.0000000000. Chênh lệch giữa giá cao nhất và giá thấp nhất trong 24 giờ qua là $0.0000000000.
Tổng khối lượng giao dịch trong 24 giờ là 3,123 USD. Vốn hóa thị trường lúc này đã đạt 165,201 USD.
Tổng quan giá tiền ảo HashBX (HBX)
Giá HashBX (HBX) hôm nay là 0.0002598791 USD (cập nhật lúc 16:49:00 2025/01/28). Giá HashBX (HBX) nhìn chung có tăng trong 24 giờ qua (5.84%). Trong tuần vừa qua, giá HBX đã giảm -3.54%.
Trong 24 giờ qua, giá HashBX (HBX) đạt mức cao nhất là $0.0003427972 và giá thấp nhất là $0.0002598791. Chênh lệch giữa giá cao nhất và giá thấp nhất trong 24 giờ qua là $0.0000829182.
Tổng khối lượng giao dịch trong 24 giờ là 90 USD. Vốn hóa thị trường lúc này đã đạt 163,537 USD.
So sánh giá Wolf Safe Poor People (WSPP) và HashBX (HBX)
| Xếp hạng | #2579 | #2581 |
|---|---|---|
| Giá | $0.0000000000 | $0.0002598791 |
| Giá (24h) |
$0.0000000001 5.84% |
$0.0010264316 3.95% |
| Giá thấp / cao 24h | $0.0000000000 $0.0000000000 | $0.0002598791 $0.0003427972 |
| Khối lượng giao dịch 24h | 3,123 | 90 |
| Vốn hóa | $165,195 | $259,879 |
| Giao dịch / Vốn hóa | 1.00003 | 0.62928 |
| Chiếm thị phần | 0% | 0% |
| Tổng lưu hành | 165,201 WSPP | 163,537 HBX |
| Tổng cung | 165,201 WSPP | 163,537 HBX |
| Tổng cung tối đa | 13,503,550,076,494,914 WSPP | 1,000,000,000 HBX |
| Tỷ lệ lưu hành | 100% | 62.93% |