So sánh tiền ảo Hydranet (HDN) và Energi (NRG)

So sánh Hydranet (HDN) và Energi (NRG) về xếp hạng, giá, vốn hóa thị trường, khối lượng giao dịch, biểu đồ và thống kê.

Tổng quan giá tiền ảo Hydranet (HDN)

Giá Hydranet (HDN) hôm nay là 0.0263191809 USD (cập nhật lúc 16:38:00 2025/01/28). Giá Hydranet (HDN) nhìn chung có tăng trong 24 giờ qua (1.41%). Trong tuần vừa qua, giá HDN đã giảm -4.03%.

Trong 24 giờ qua, giá Hydranet (HDN) đạt mức cao nhất là $0.0409736993giá thấp nhất là $0.0255720039. Chênh lệch giữa giá cao nhất và giá thấp nhất trong 24 giờ qua là $0.0154016953.

Tổng khối lượng giao dịch trong 24 giờ là 8,234 USD. Vốn hóa thị trường lúc này đã đạt 4,172,350 USD.

Tổng quan giá tiền ảo Energi (NRG)

Giá Energi (NRG) hôm nay là 0.0487064530 USD (cập nhật lúc 16:38:00 2025/01/28). Giá Energi (NRG) nhìn chung có tăng trong 24 giờ qua (1.41%). Trong tuần vừa qua, giá NRG đã giảm -4.03%.

Trong 24 giờ qua, giá Energi (NRG) đạt mức cao nhất là $0.1375195886giá thấp nhất là $0.0487064530. Chênh lệch giữa giá cao nhất và giá thấp nhất trong 24 giờ qua là $0.0888131356.

Tổng khối lượng giao dịch trong 24 giờ là 234,474 USD. Vốn hóa thị trường lúc này đã đạt 4,138,862 USD.

So sánh giá Hydranet (HDN) và Energi (NRG)

Hydranet Hydranet (HDN)Energi Energi (NRG)
Xếp hạng#1500#1502
Giá$0.0263191809$0.0487064530
Giá (24h) $0.0371250664
1.41%
$-0.1425183030
-2.93%
Giá thấp / cao 24h$0.0255720039
$0.0409736993
$0.0487064530
$0.1375195886
Khối lượng giao dịch 24h8,234234,474
Vốn hóa$7,895,754$4,138,862
Giao dịch / Vốn hóa0.528431
Chiếm thị phần0%0.0001%
Tổng lưu hành4,172,350 HDN4,138,862 NRG
Tổng cung4,172,350 HDN4,138,862 NRG
Tổng cung tối đa300,000,000 HDN- NRG
Tỷ lệ lưu hành52.84%100%

So sánh biểu đồ

Biểu đồ so sánh giá Hydranet (HDN) và Energi (NRG)

Biểu đồ so sánh vốn hóa thị trường Hydranet (HDN) và Energi (NRG)