So sánh tiền ảo KlimaDAO (KLIMA) và Energi (NRG)

So sánh KlimaDAO (KLIMA) và Energi (NRG) về xếp hạng, giá, vốn hóa thị trường, khối lượng giao dịch, biểu đồ và thống kê.

Tổng quan giá tiền ảo KlimaDAO (KLIMA)

Giá KlimaDAO (KLIMA) hôm nay là 0.5214268736 USD (cập nhật lúc 16:38:00 2025/01/28). Giá KlimaDAO (KLIMA) nhìn chung có giảm trong 24 giờ qua (-1.83%). Trong tuần vừa qua, giá KLIMA đã giảm -4.03%.

Trong 24 giờ qua, giá KlimaDAO (KLIMA) đạt mức cao nhất là $2.7804305413giá thấp nhất là $0.5214268736. Chênh lệch giữa giá cao nhất và giá thấp nhất trong 24 giờ qua là $2.2590036676.

Tổng khối lượng giao dịch trong 24 giờ là 225,632 USD. Vốn hóa thị trường lúc này đã đạt 4,170,041 USD.

Tổng quan giá tiền ảo Energi (NRG)

Giá Energi (NRG) hôm nay là 0.0487064530 USD (cập nhật lúc 16:38:00 2025/01/28). Giá Energi (NRG) nhìn chung có giảm trong 24 giờ qua (-1.83%). Trong tuần vừa qua, giá NRG đã giảm -4.03%.

Trong 24 giờ qua, giá Energi (NRG) đạt mức cao nhất là $0.1375195886giá thấp nhất là $0.0487064530. Chênh lệch giữa giá cao nhất và giá thấp nhất trong 24 giờ qua là $0.0888131356.

Tổng khối lượng giao dịch trong 24 giờ là 234,474 USD. Vốn hóa thị trường lúc này đã đạt 4,138,862 USD.

So sánh giá KlimaDAO (KLIMA) và Energi (NRG)

KlimaDAO KlimaDAO (KLIMA)Energi Energi (NRG)
Xếp hạng#1501#1502
Giá$0.5214268736$0.0487064530
Giá (24h) $-0.9551191394
-1.83%
$-0.1425183030
-2.93%
Giá thấp / cao 24h$0.5214268736
$2.7804305413
$0.0487064530
$0.1375195886
Khối lượng giao dịch 24h225,632234,474
Vốn hóa$8,889,865$4,138,862
Giao dịch / Vốn hóa0.469081
Chiếm thị phần0%0.0001%
Tổng lưu hành4,170,041 KLIMA4,138,862 NRG
Tổng cung4,170,041 KLIMA4,138,862 NRG
Tổng cung tối đa- KLIMA- NRG
Tỷ lệ lưu hành46.91%100%

So sánh biểu đồ

Biểu đồ so sánh giá KlimaDAO (KLIMA) và Energi (NRG)

Biểu đồ so sánh vốn hóa thị trường KlimaDAO (KLIMA) và Energi (NRG)