So sánh tiền ảo Sabai Protocol (SABAI) và Energi (NRG)

So sánh Sabai Protocol (SABAI) và Energi (NRG) về xếp hạng, giá, vốn hóa thị trường, khối lượng giao dịch, biểu đồ và thống kê.

Tổng quan giá tiền ảo Sabai Protocol (SABAI)

Giá Sabai Protocol (SABAI) hôm nay là 0.0082569981 USD (cập nhật lúc 16:38:00 2025/01/28). Giá Sabai Protocol (SABAI) nhìn chung có tăng trong 24 giờ qua (3.52%). Trong tuần vừa qua, giá SABAI đã tăng -4.03%.

Trong 24 giờ qua, giá Sabai Protocol (SABAI) đạt mức cao nhất là $0.0443469878giá thấp nhất là $0.0075230718. Chênh lệch giữa giá cao nhất và giá thấp nhất trong 24 giờ qua là $0.0368239160.

Tổng khối lượng giao dịch trong 24 giờ là 224,984 USD. Vốn hóa thị trường lúc này đã đạt 4,173,226 USD.

Tổng quan giá tiền ảo Energi (NRG)

Giá Energi (NRG) hôm nay là 0.0487064530 USD (cập nhật lúc 16:38:00 2025/01/28). Giá Energi (NRG) nhìn chung có tăng trong 24 giờ qua (3.52%). Trong tuần vừa qua, giá NRG đã giảm -4.03%.

Trong 24 giờ qua, giá Energi (NRG) đạt mức cao nhất là $0.1375195886giá thấp nhất là $0.0487064530. Chênh lệch giữa giá cao nhất và giá thấp nhất trong 24 giờ qua là $0.0888131356.

Tổng khối lượng giao dịch trong 24 giờ là 234,474 USD. Vốn hóa thị trường lúc này đã đạt 4,138,862 USD.

So sánh giá Sabai Protocol (SABAI) và Energi (NRG)

Sabai Protocol Sabai Protocol (SABAI)Energi Energi (NRG)
Xếp hạng#1499#1502
Giá$0.0082569981$0.0487064530
Giá (24h) $0.0290509752
3.52%
$-0.1425183030
-2.93%
Giá thấp / cao 24h$0.0075230718
$0.0443469878
$0.0487064530
$0.1375195886
Khối lượng giao dịch 24h224,984234,474
Vốn hóa$21,881,045$4,138,862
Giao dịch / Vốn hóa0.190721
Chiếm thị phần0%0.0001%
Tổng lưu hành4,173,226 SABAI4,138,862 NRG
Tổng cung4,173,226 SABAI4,138,862 NRG
Tổng cung tối đa2,650,000,000 SABAI- NRG
Tỷ lệ lưu hành19.07%100%

So sánh biểu đồ

Biểu đồ so sánh giá Sabai Protocol (SABAI) và Energi (NRG)

Biểu đồ so sánh vốn hóa thị trường Sabai Protocol (SABAI) và Energi (NRG)