So sánh tiền ảo The ChampCoin (TCC) và Peruvian National Football Team Fan Token (FPFT)
So sánh The ChampCoin (TCC) và Peruvian National Football Team Fan Token (FPFT) về xếp hạng, giá, vốn hóa thị trường, khối lượng giao dịch, biểu đồ và thống kê.
Tổng quan giá tiền ảo The ChampCoin (TCC)
Giá The ChampCoin (TCC) hôm nay là 0.0014565586 USD (cập nhật lúc 16:50:00 2025/01/28). Giá The ChampCoin (TCC) nhìn chung có giảm trong 24 giờ qua (-0.50%). Trong tuần vừa qua, giá TCC đã giảm -1.87%.
Trong 24 giờ qua, giá The ChampCoin (TCC) đạt mức cao nhất là $0.0081529519 và giá thấp nhất là $0.0014565586. Chênh lệch giữa giá cao nhất và giá thấp nhất trong 24 giờ qua là $0.0066963934.
Tổng khối lượng giao dịch trong 24 giờ là 1,082 USD. Vốn hóa thị trường lúc này đã đạt 72,828 USD.
Tổng quan giá tiền ảo Peruvian National Football Team Fan Token (FPFT)
Giá Peruvian National Football Team Fan Token (FPFT) hôm nay là 0.0031596240 USD (cập nhật lúc 16:48:00 2025/01/28). Giá Peruvian National Football Team Fan Token (FPFT) nhìn chung có giảm trong 24 giờ qua (-0.50%). Trong tuần vừa qua, giá FPFT đã giảm -1.87%.
Trong 24 giờ qua, giá Peruvian National Football Team Fan Token (FPFT) đạt mức cao nhất là $0.0080183547 và giá thấp nhất là $0.0031118766. Chênh lệch giữa giá cao nhất và giá thấp nhất trong 24 giờ qua là $0.0049064781.
Tổng khối lượng giao dịch trong 24 giờ là 28,565 USD. Vốn hóa thị trường lúc này đã đạt 71,660 USD.
So sánh giá The ChampCoin (TCC) và Peruvian National Football Team Fan Token (FPFT)
| Xếp hạng | #2739 | #2741 |
|---|---|---|
| Giá | $0.0014565586 | $0.0031596240 |
| Giá (24h) |
$-0.0007288074 -0.50% |
$-0.0304129092 -9.63% |
| Giá thấp / cao 24h | $0.0014565586 $0.0081529519 | $0.0031118766 $0.0080183547 |
| Khối lượng giao dịch 24h | 1,082 | 28,565 |
| Vốn hóa | $101,959 | $315,962 |
| Giao dịch / Vốn hóa | 0.71429 | 0.2268 |
| Chiếm thị phần | 0% | 0% |
| Tổng lưu hành | 72,828 TCC | 71,660 FPFT |
| Tổng cung | 72,828 TCC | 71,660 FPFT |
| Tổng cung tối đa | - TCC | 100,000,000 FPFT |
| Tỷ lệ lưu hành | 71.43% | 22.68% |